lãnh chúa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nhân của một lãnh địa phong kiến: Chỉ người nắm giữ quyền lực chính trị, quân sự tư pháp trên một vùng đất đai rộng lớn trong chế độ phong kiến, đặc biệt châu Âu thời Trung Cổ.
    • Người quyền lực tuyệt đối trong một khu vực hoặc lĩnh vực: (Nghĩa mở rộng, thường dùng với hàm ý so sánh) Chỉ một cá nhân hoặc thế lực quyền lực ảnh hưởng chi phối lớn trong một phạm vi nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các lãnh chúa phong kiến thường sống trong những lâu đài kiên cố. (Các chúa phong kiến thường sống trong những lâu đài kiên cố.)
    • Vị lãnh chúa này sở hữu nhiều ruộng đất hàng trăm nông nô làm việc cho mình. (Vị chúa tể này sở hữu nhiều ruộng đất hàng trăm nông nô làm việc cho mình.)
    • Ông ta được mệnh danh lãnh chúa ngành công nghiệp giải trí. (Ông ta được mệnh danh chúa tể trong ngành công nghiệp giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lãnh chúa phong kiến": Cụm từ chuyên ngành lịch sử, chỉ đối tượng trong bối cảnh chế độ phong kiến.

    • Chế độ lãnh chúa phong kiến đã từng thịnh hànhnhiều nơi trên thế giới. (Chế độ chúa phong kiến đã từng thịnh hànhnhiều nơi trên thế giới.)
  • "Lãnh chúa chiến tranh": (War lord) Thuật ngữ dùng để chỉ những thủ lĩnh quân sự cát cứ, nắm quyền kiểm soát một vùng lãnh thổ thông qua lực, thường thấy trong các thời kỳ hỗn loạn hoặc nội chiến.

    • Khu vực đó bị chia cắt bởi nhiều lãnh chúa chiến tranh. (Khu vực đó bị chia cắt bởi nhiều tướng quân cát cứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chúa đất: Từ gần nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh sở hữu đất đai.
  • Quý tộc phong kiến: Từnghĩa rộng hơn, bao gồm các tầng lớp địa vị cao trong xã hội phong kiến, không nhất thiết phải lãnh địa riêng biệt.
  • Lãnh chúa (trong game/tiểu thuyết): Thường được dùng trong các trò chơi nhập vai hoặc tiểu thuyết giả tưởng để chỉ nhân vật cai trị một vùng lãnh thổ, lâu đài.
Từ đồng nghĩa
  • Chúa tể: (Thường dùng trong văn chương hoặc so sánh) Nhấn mạnh quyền lực tối cao.
  • Lãnh chúa phong kiến: Từ đồng nghĩa chuyên ngành.
  • Địa chủ lớn: (Trong một số bối cảnh) Chỉ người sở hữu rất nhiều đất đai, nhưng thiếu hàm ý về quyền lực chính trị, tư pháp như "lãnh chúa".
Thành ngữ liên quan
  • "Làm lãnh chúa một vùng": (Thành ngữ hiện đại) Chỉ việc thống trị hoặc ảnh hưởng chi phối trong một lĩnh vực, khu vực cụ thể nào đó.
    • Hắn ta muốn làm lãnh chúa một vùng trong giới buôn bán. (Hắn ta muốn làm bá chủ một vùng trong giới buôn bán.)
  1. Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổchâu Âu.